chiêu tập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiêu tập (Động từ)

(Từ cổ) tập hợp người từ nhiều nơi lại để cùng thực hiện một công việc nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiêu tập binh mã."
  • 2."Hội trường sẽ chiêu tập các tình nguyện viên để chuẩn bị cho sự kiện."
  • 3."Giáo viên chiêu tập học sinh để cùng tham gia hoạt động ngoại khóa."

Lưu ý khi sử dụng "chiêu tập"

Lưu ý về động từ

"chiêu tập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiêu tập"

chiêu tập là động từ trong tiếng Việt. (Từ cổ) tập hợp người từ nhiều nơi lại để cùng thực hiện một công việc nào đó. Ví dụ: "Chiêu tập binh mã."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này