chiêu đãi viên

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiêu đãi viên (Danh từ)

Người chuyên trách phục vụ khách hàng tại các khách sạn, nhà hàng, quán ăn, v.v.

Ví dụ (2)
  • 1."Chiêu đãi viên luôn niềm nở chào đón khách khi họ bước vào nhà hàng."
  • 2."Công việc của chiêu đãi viên là tạo ra trải nghiệm ẩm thực thoải mái và dễ chịu cho thực khách."

Lưu ý khi sử dụng "chiêu đãi viên"

Lưu ý về danh từ

"chiêu đãi viên" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiêu đãi viên"

chiêu đãi viên là danh từ trong tiếng Việt. Người chuyên trách phục vụ khách hàng tại các khách sạn, nhà hàng, quán ăn, v.v. Ví dụ: "Chiêu đãi viên luôn niềm nở chào đón khách khi họ bước vào nhà hàng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này