chiêu sinh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiêu sinh (Động từ)

(trường học) mời gọi người tham gia đăng ký theo học bằng một hình thức cụ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiêu sinh khóa học mới."
  • 2."Trường đại học đang chiêu sinh cho năm học tới."
  • 3."Chúng tôi chiêu sinh lớp dạy tiếng Anh cho người lớn."

Lưu ý khi sử dụng "chiêu sinh"

Lưu ý về động từ

"chiêu sinh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiêu sinh"

chiêu sinh là động từ trong tiếng Việt. (trường học) mời gọi người tham gia đăng ký theo học bằng một hình thức cụ thể. Ví dụ: "Chiêu sinh khóa học mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này