chiết suất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chiết suất (Danh từ)

Tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ, thể hiện mức độ khúc xạ của tia sáng khi chuyển từ một môi trường vật chất này sang môi trường khác (ví dụ như khi truyền từ không khí vào nước).

Ví dụ (2)
  • 1."Chiết suất của nước là khoảng 1,33."
  • 2."Khi ánh sáng đi từ không khí vào thủy tinh, chiết suất sẽ thay đổi làm cho tia sáng bị gãy khúc."

Lưu ý khi sử dụng "chiết suất"

Lưu ý về danh từ

"chiết suất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chiết suất"

chiết suất là danh từ trong tiếng Việt. Tỉ số giữa sin của góc tới và sin của góc khúc xạ, thể hiện mức độ khúc xạ của tia sáng khi chuyển từ một môi trường vật chất này sang môi trường khác (ví dụ như khi truyền từ không khí vào nước). Ví dụ: "Chiết suất của nước là khoảng 1,33."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này