chiết

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiết (Động từ)

Hành động thu bớt lại, làm cho hẹp lại (thường nói về công đoạn đan, khâu).

Ví dụ (3)
  • 1."Chiết nách mười mũi."
  • 2."Đường chiết ở ống tay áo."
  • 3."Chiết các cạnh của vải để tạo kiểu dáng."
2
Động từ

Nghĩa 2: chiết (Động từ)

Phương pháp nhân giống cây bằng cách róc một khoanh vỏ ở cành, bọc đất ẩm lại cho rễ phụ mọc, rồi cắt ra để trồng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiết cam."
  • 2."Trồng bằng cành chiết."
  • 3."Tôi đã chiết một nhánh cây ổi để nhân giống."

Lưu ý khi sử dụng "chiết"

Lưu ý về động từ

"chiết" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chiết" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chiết"

chiết là động từ trong tiếng Việt. Hành động thu bớt lại, làm cho hẹp lại (thường nói về công đoạn đan, khâu). Ví dụ: "Chiết nách mười mũi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này