chiết khấu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chiết khấu (Động từ)

Trong giao dịch mua bán, đây là việc giảm số phần trăm so với giá niêm yết.

Ví dụ (3)
  • 1."Tăng chiết khấu cho khách hàng mua sỉ."
  • 2."Sách được bán với chiết khấu 30%"
  • 3."Cửa hàng áp dụng chiết khấu cho các sản phẩm mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "chiết khấu"

Lưu ý về động từ

"chiết khấu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chiết khấu"

chiết khấu là động từ trong tiếng Việt. Trong giao dịch mua bán, đây là việc giảm số phần trăm so với giá niêm yết. Ví dụ: "Tăng chiết khấu cho khách hàng mua sỉ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này