chi viện

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chi viện (Động từ)

Dùng nguồn nhân lực, vật lực, tài lực và/hoặc thực hiện các hành động cụ thể để hỗ trợ, tăng cường lực lượng và giúp vượt qua khó khăn (thường trong bối cảnh đấu tranh vũ trang).

Ví dụ (4)
  • 1."Chi viện cho tiền tuyến."
  • 2."Pháo binh bắn chi viện cho bộ binh."
  • 3."Đội thanh niên tình nguyện đã chi viện những nhu yếu phẩm thiết yếu cho người dân vùng bão lũ."
  • 4."Chúng ta cần chi viện thêm nhân lực để hoàn thành dự án đúng thời hạn."

Lưu ý khi sử dụng "chi viện"

Lưu ý về động từ

"chi viện" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chi viện"

chi viện là động từ trong tiếng Việt. Dùng nguồn nhân lực, vật lực, tài lực và/hoặc thực hiện các hành động cụ thể để hỗ trợ, tăng cường lực lượng và giúp vượt qua khó khăn (thường trong bối cảnh đấu tranh vũ trang). Ví dụ: "Chi viện cho tiền tuyến."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này