chi trả
Định nghĩa
Nghĩa 1: chi trả (Động từ)
Bỏ tiền ra để thanh toán cho một khoản chi nào đó.
- 1."Chi trả lương cho công nhân."
- 2."Chi trả các khoản nợ nần."
- 3."Công ty sẽ chi trả tiền thưởng cho nhân viên vào cuối tháng."
- 4."Chúng tôi cần chi trả cho dịch vụ vận chuyển hàng hóa."
Lưu ý khi sử dụng "chi trả"
Lưu ý về động từ
"chi trả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chi trả"
chi trả là động từ trong tiếng Việt. Bỏ tiền ra để thanh toán cho một khoản chi nào đó. Ví dụ: "Chi trả lương cho công nhân."
Từ liên quan
chi thu
Hành động liên quan đến việc thu và chi tiền bạc, tài sản.
chi tiêu
Sử dụng tiền để chi cho các hoạt động, nhu cầu, hoặc mục đích nào đó.
chi tiết
Thành phần hoặc bộ phận riêng lẻ có thể tháo rời trong máy móc, thiết bị (như đinh ốc, trục, bánh xe, v.v.).
chi tử
Vị thuốc trong Đông y được chế biến từ quả của cây dành dành.
chi uỷ
Cơ quan lãnh đạo của chi bộ Đảng Cộng sản, chịu trách nhiệm tổ chức và chỉ đạo thực hiện các nhiệm vụ chính trị tại cơ sở.
chi uỷ viên
Uỷ viên của chi uỷ, bộ phận tổ chức trong Đảng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.