chi trả

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chi trả (Động từ)

Bỏ tiền ra để thanh toán cho một khoản chi nào đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Chi trả lương cho công nhân."
  • 2."Chi trả các khoản nợ nần."
  • 3."Công ty sẽ chi trả tiền thưởng cho nhân viên vào cuối tháng."
  • 4."Chúng tôi cần chi trả cho dịch vụ vận chuyển hàng hóa."

Lưu ý khi sử dụng "chi trả"

Lưu ý về động từ

"chi trả" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chi trả"

chi trả là động từ trong tiếng Việt. Bỏ tiền ra để thanh toán cho một khoản chi nào đó. Ví dụ: "Chi trả lương cho công nhân."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này