chỉ huy

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chỉ huy (Động từ)

Điều khiển và quản lý hoạt động của một lực lượng hoặc một tập thể có tổ chức.

Ví dụ (3)
  • 1."Chỉ huy chiến dịch."
  • 2."Trực tiếp chỉ huy trận đánh."
  • 3."Ông ấy chỉ huy đội cứu hỏa một cách xuất sắc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chỉ huy (Danh từ)

Người đứng đầu hoặc có quyền chỉ đạo trong một tổ chức, đơn vị.

Ví dụ (3)
  • 1."Báo cáo với chỉ huy."
  • 2."Chỉ huy đã đưa ra những quyết định quan trọng."
  • 3."Chúng tôi luôn tuân theo chỉ thị của chỉ huy."

Lưu ý khi sử dụng "chỉ huy"

Lưu ý về động từ

"chỉ huy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chỉ huy" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chỉ huy" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chỉ huy"

chỉ huy là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Điều khiển và quản lý hoạt động của một lực lượng hoặc một tập thể có tổ chức. Ví dụ: "Chỉ huy chiến dịch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này