chết giẫm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chết giẫm (Động từ)

(Thông tục) Chết mà không ai quan tâm, thường được sử dụng như một lời chửi mắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ chết giẫm!"
  • 2."Mày sống như thế này đến lúc chết cũng chẳng ai tiếc nuối đâu, chết giẫm thôi."
  • 3."Cô ấy cứ hành hạ người khác như vậy, đến lúc lâm peril thì vẫn chết giẫm."

Lưu ý khi sử dụng "chết giẫm"

Lưu ý về động từ

"chết giẫm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chết giẫm"

chết giẫm là động từ trong tiếng Việt. (Thông tục) Chết mà không ai quan tâm, thường được sử dụng như một lời chửi mắng. Ví dụ: "Đồ chết giẫm!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này