chết dở sống dở

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chết dở sống dở (Tính từ)

Chỉ tình trạng không rõ ràng, lâm vào thế khó khăn hoặc trong trạng thái nguy hiểm, không biết sống chết ra sao.

Ví dụ (3)
  • 1."Sáng nay, tôi thấy một con mèo bị thương nằm giữa đường, có lẽ nó chết dở sống dở."
  • 2."Cô ấy vừa gặp tai nạn giao thông, giờ vẫn chưa biết tình hình ra sao, thật chết dở sống dở."
  • 3."Khi nghe tin bạn bị ốm nặng, tôi cảm thấy lo lắng như chết dở sống dở."

Lưu ý khi sử dụng "chết dở sống dở"

Lưu ý về tính từ

"chết dở sống dở" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chết dở sống dở"

chết dở sống dở là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tình trạng không rõ ràng, lâm vào thế khó khăn hoặc trong trạng thái nguy hiểm, không biết sống chết ra sao. Ví dụ: "Sáng nay, tôi thấy một con mèo bị thương nằm giữa đường, có lẽ nó chết dở sống dở."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này