chén quân

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chén quân (Danh từ)

Chén nhỏ trong bộ ấm chén, thường dùng để rót trà; được phân biệt với chén tống.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong bộ ấm chén của ông bà, chén quân thường được sử dụng nhiều nhất."
  • 2."Khi tiếp khách, tôi thường rót trà vào chén quân cho lịch sự."

Lưu ý khi sử dụng "chén quân"

Lưu ý về danh từ

"chén quân" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chén quân"

chén quân là danh từ trong tiếng Việt. Chén nhỏ trong bộ ấm chén, thường dùng để rót trà; được phân biệt với chén tống. Ví dụ: "Trong bộ ấm chén của ông bà, chén quân thường được sử dụng nhiều nhất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này