chén

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chén (Danh từ)

(Khẩu ngữ) thang thuốc đông y dùng để đo lường hoặc định lượng dược phẩm.

Ví dụ (2)
  • 1."Cân một chén thuốc bổ."
  • 2."Mỗi lần uống là một chén thuốc."
2
Động từ

Nghĩa 2: chén (Động từ)

(Thông tục) ăn uống, thường được xem như một hoạt động thú vị hoặc giải trí.

Ví dụ (2)
  • 1."Chén một bữa no nê."
  • 2."Chúng ta cùng chén món ngon này nhé!"

Lưu ý khi sử dụng "chén"

Lưu ý về động từ

"chén" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chén" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chén" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chén"

chén là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) thang thuốc đông y dùng để đo lường hoặc định lượng dược phẩm. Ví dụ: "Cân một chén thuốc bổ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này