chém vè

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chém vè (Động từ)

(Phương ngữ) Hành động ẩn mình dưới nước hoặc trong những nơi rậm rạp gần bờ để trốn, thường chỉ nói về người.

Ví dụ (3)
  • 1."Chém vè ngoài ruộng lúa."
  • 2."Anh ta chém vè trong bụi cỏ để tránh người đi qua."
  • 3."Bọn họ thường chém vè ở ven sông để không bị phát hiện."

Lưu ý khi sử dụng "chém vè"

Lưu ý về động từ

"chém vè" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chém vè"

chém vè là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Hành động ẩn mình dưới nước hoặc trong những nơi rậm rạp gần bờ để trốn, thường chỉ nói về người. Ví dụ: "Chém vè ngoài ruộng lúa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này