chế độ tư bản

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: chế độ tư bản (Danh từ)

Hệ thống kinh tế trong đó tư nhân sở hữu và điều hành các phương tiện sản xuất với mục tiêu lợi nhuận.

Ví dụ (2)
  • 1."Chế độ tư bản đã phát triển mạnh mẽ ở nhiều quốc gia trên thế giới."
  • 2."Nền kinh tế Mỹ là một ví dụ điển hình của chế độ tư bản."

Lưu ý khi sử dụng "chế độ tư bản"

Lưu ý về danh từ

"chế độ tư bản" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "chế độ tư bản"

chế độ tư bản là danh từ trong tiếng Việt. Hệ thống kinh tế trong đó tư nhân sở hữu và điều hành các phương tiện sản xuất với mục tiêu lợi nhuận. Ví dụ: "Chế độ tư bản đã phát triển mạnh mẽ ở nhiều quốc gia trên thế giới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này