chằng chằng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chằng chằng (Tính từ)

Ít dùng để chỉ trạng thái không rời, không dứt ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Đứa bé bám mẹ chằng chằng."
  • 2."Nhìn chằng chằng."
  • 3."Con chó bám theo chủ chằng chằng không rời."
  • 4."Cô ấy đứng ở đó, nhìn tôi chằng chằng như không muốn rời mắt."

Lưu ý khi sử dụng "chằng chằng"

Lưu ý về tính từ

"chằng chằng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "chằng chằng"

chằng chằng là tính từ trong tiếng Việt. Ít dùng để chỉ trạng thái không rời, không dứt ra. Ví dụ: "Đứa bé bám mẹ chằng chằng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này