chằng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chằng (Động từ)

Buộc từ bên này sang bên kia thành nhiều vòng một cách chặt chẽ.

Ví dụ (2)
  • 1."Chằng gói hàng sau xe đạp."
  • 2."Chằng dây cáp để bảo đảm an toàn."
2
Động từ

Nghĩa 2: chằng (Động từ)

(Khẩu ngữ) Lấy hoặc nhận một cách tùy tiện đồ vật của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu chằng."
  • 2."Ăn chằng vay bửa."
  • 3."Mày chằng cái áo của tôi hả?"

Lưu ý khi sử dụng "chằng"

Lưu ý về động từ

"chằng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chằng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chằng"

chằng là động từ trong tiếng Việt. Buộc từ bên này sang bên kia thành nhiều vòng một cách chặt chẽ. Ví dụ: "Chằng gói hàng sau xe đạp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này