chẳng bù

Phó từ

Định nghĩa

1
Phó từ

Nghĩa 1: chẳng bù (Phó từ)

Diễn tả sự so sánh, thể hiện rằng một điều gì đó không tương xứng hay không thể so sánh với điều khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Giá món này chẳng bù gì so với món đó."
  • 2."Kỹ năng của bạn chẳng bù so với những gì tôi đã thấy."
  • 3."Mọi cố gắng của tôi chẳng bù được với sự nỗ lực của họ."

Câu hỏi thường gặp về "chẳng bù"

chẳng bù là phó từ trong tiếng Việt. Diễn tả sự so sánh, thể hiện rằng một điều gì đó không tương xứng hay không thể so sánh với điều khác. Ví dụ: "Giá món này chẳng bù gì so với món đó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này