chằn chặn

Phụ từ

Định nghĩa

1
Phụ từ

Nghĩa 1: chằn chặn (Phụ từ)

Từ chỉ sự bằng nhau, đồng đều đến mức tối đa, không thể cao hơn nữa.

Ví dụ (4)
  • 1."Bằng chằn chặn."
  • 2."Vuông chằn chặn."
  • 3."Hàm răng trắng và đều chằn chặn."
  • 4."Các cột mốc được đặt chằn chặn trong một hàng thẳng."

Câu hỏi thường gặp về "chằn chặn"

chằn chặn là phụ từ trong tiếng Việt. Từ chỉ sự bằng nhau, đồng đều đến mức tối đa, không thể cao hơn nữa. Ví dụ: "Bằng chằn chặn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này