chân ướt chân ráo

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: chân ướt chân ráo (Tính từ)

Diễn tả trạng thái của một người mới bước vào một lĩnh vực hoặc địa điểm nào đó và còn thiếu kinh nghiệm.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi mới bắt đầu làm việc ở công ty, tôi vẫn chưa quen việc, quả thật tôi rất chân ướt chân ráo."
  • 2."Cô ấy là sinh viên năm nhất, chân ướt chân ráo trong môi trường đại học."
  • 3."Tôi thấy trẻ em mới vào lớp 1 chân ướt chân ráo, cần thời gian để làm quen."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chân ướt chân ráo (Danh từ)

Chỉ người hoặc đối tượng còn non nớt, chưa có kinh nghiệm trong một lĩnh vực.

Ví dụ (3)
  • 1."Những người chân ướt chân ráo thường cần được hướng dẫn tận tình."
  • 2."Trong đội bóng, những cầu thủ chân ướt chân ráo cần được dẫn dắt bởi những người có kinh nghiệm."
  • 3."Công việc này yêu cầu nhiều kinh nghiệm, nhưng anh ấy vẫn là một chân ướt chân ráo."

Lưu ý khi sử dụng "chân ướt chân ráo"

Lưu ý về tính từ

"chân ướt chân ráo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"chân ướt chân ráo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chân ướt chân ráo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chân ướt chân ráo"

chân ướt chân ráo là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Diễn tả trạng thái của một người mới bước vào một lĩnh vực hoặc địa điểm nào đó và còn thiếu kinh nghiệm. Ví dụ: "Khi mới bắt đầu làm việc ở công ty, tôi vẫn chưa quen việc, quả thật tôi rất chân ướt chân ráo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này