châu

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: châu (Danh từ)

Phần bề mặt Trái Đất được phân chia theo quy ước, có thể bao gồm cả một đại lục, một phần đại lục và các đảo lân cận.

Ví dụ (3)
  • 1."Các nước thuộc khu vực châu Á."
  • 2."Năm châu bốn biển."
  • 3."Du lịch vòng quanh các châu lục là một trải nghiệm thú vị."
2
Danh từ

Nghĩa 2: châu (Danh từ)

Đơn vị hành chính ở Việt Nam trong thời kỳ thuộc Hán, Đường, tương đương với cả một vùng hay một tỉnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Châu Hoan, châu Ái."
  • 2."Châu Thuận Hoá."
  • 3."Trong lịch sử, châu được xem là một đơn vị quản lý quan trọng tại địa phương."
3
Động từ

Nghĩa 3: châu (Động từ)

(Phương ngữ) Biến thể của chu 周 trong một số từ gốc Hán, như: châu cấp, châu đáo.

Ví dụ (2)
  • 1.""
  • 2."Đối với một số vùng, từ châu có thể được sử dụng để chỉ các hoạt động như châu cấp."

Lưu ý khi sử dụng "châu"

Lưu ý về động từ

"châu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"châu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "châu" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "châu"

châu là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Phần bề mặt Trái Đất được phân chia theo quy ước, có thể bao gồm cả một đại lục, một phần đại lục và các đảo lân cận. Ví dụ: "Các nước thuộc khu vực châu Á."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này