chạm trổ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạm trổ (Động từ)

Thao tác tạo ra những hình khắc họa, hoặc trang trí trên bề mặt của vật liệu như gỗ, đá, hoặc kim loại.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy đang chạm trổ một chiếc bàn bằng gỗ rất đẹp."
  • 2."Cô ấy thích chạm trổ hình hoa văn lên các miếng đá."
  • 3."Chúng tôi đã học cách chạm trổ trên kim loại tại lớp học nghệ thuật."
2
Danh từ

Nghĩa 2: chạm trổ (Danh từ)

Món đồ hoặc sản phẩm được tạo ra bởi hành động chạm trổ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc hộp này là một sản phẩm chạm trổ rất tinh xảo."
  • 2."Món quà sinh nhật của cô ấy là một bức tượng chạm trổ thật đẹp."
  • 3."Cửa ra vào được trang trí bằng những chi tiết chạm trổ độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "chạm trổ"

Lưu ý về động từ

"chạm trổ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"chạm trổ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "chạm trổ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chạm trổ"

chạm trổ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Thao tác tạo ra những hình khắc họa, hoặc trang trí trên bề mặt của vật liệu như gỗ, đá, hoặc kim loại. Ví dụ: "Anh ấy đang chạm trổ một chiếc bàn bằng gỗ rất đẹp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này