chạng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạng (Động từ)

(Phương ngữ) có thể chỉ hành động chao đảo hoặc lung lay.

Ví dụ (1)
  • 1."Con thuyền đang chạng giữa dòng."

Lưu ý khi sử dụng "chạng"

Lưu ý về động từ

"chạng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạng"

chạng là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) có thể chỉ hành động chao đảo hoặc lung lay. Ví dụ: "Con thuyền đang chạng giữa dòng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này