chạm nổi

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạm nổi (Động từ)

Hành động chạm theo cách tạo ra những hình nét trang trí nhô lên trên bề mặt nền.

Ví dụ (3)
  • 1."Mặt gỗ chạm nổi."
  • 2."Bức tranh được chạm nổi tinh xảo với hình ảnh phong cảnh."
  • 3."Mọi người đều trầm trồ trước chiếc bàn có chạm nổi đẹp mắt."

Lưu ý khi sử dụng "chạm nổi"

Lưu ý về động từ

"chạm nổi" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạm nổi"

chạm nổi là động từ trong tiếng Việt. Hành động chạm theo cách tạo ra những hình nét trang trí nhô lên trên bề mặt nền. Ví dụ: "Mặt gỗ chạm nổi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này