chấm phá

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chấm phá (Động từ)

Vẽ phác nhanh chóng bằng một vài nét chính và đơn giản.

Ví dụ (4)
  • 1."Bức tranh chấm phá."
  • 2."Những nét vẽ chấm phá."
  • 3."Cô ấy chấm phá bức chân dung chỉ trong vài phút."
  • 4."Tác phẩm nghệ thuật được chấm phá rất độc đáo."

Lưu ý khi sử dụng "chấm phá"

Lưu ý về động từ

"chấm phá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chấm phá"

chấm phá là động từ trong tiếng Việt. Vẽ phác nhanh chóng bằng một vài nét chính và đơn giản. Ví dụ: "Bức tranh chấm phá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này