chạm nọc
Định nghĩa
Nghĩa 1: chạm nọc (Động từ)
(Khẩu ngữ) nói đúng vào điểm yếu hoặc ý đồ xấu mà người khác muốn giấu kín.
- 1."Bị chạm nọc, lập tức nổi xung lên."
- 2."Khi cô ấy chạm nọc vào sự thật, anh ta liền che giấu sự tức giận."
- 3."Đừng chạm nọc vào những sai lầm của người khác nếu không muốn gây sự bất hòa."
Lưu ý khi sử dụng "chạm nọc"
Lưu ý về động từ
"chạm nọc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "chạm nọc"
chạm nọc là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) nói đúng vào điểm yếu hoặc ý đồ xấu mà người khác muốn giấu kín. Ví dụ: "Bị chạm nọc, lập tức nổi xung lên."
Từ liên quan
chạm lộng
Hành động chạm theo cách đục thủng nền để tạo ra những họa tiết trang trí nổi bật.
chạm mặt
Có nghĩa tương tự như 'chạm ngõ', chỉ việc gặp gỡ, đối diện với ai đó.
chạm ngõ
Hành động đến nhà của gia đình cô gái để hai bên chính thức hứa hẹn cho cuộc đính hôn của đôi trai gái.
chạm nổi
Hành động chạm theo cách tạo ra những hình nét trang trí nhô lên trên bề mặt nền.
chạm súng
Hành động mà hai bên đối địch bất ngờ gặp nhau và nổ súng bắn vào nhau.
chạm trán
Hành động gặp nhau bất ngờ và phải đối đầu hoặc xử lý tình huống với nhau.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.