chạm lộng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạm lộng (Động từ)

Hành động chạm theo cách đục thủng nền để tạo ra những họa tiết trang trí nổi bật.

Ví dụ (2)
  • 1."Thợ đã chạm lộng những hoa văn tinh xảo lên bề mặt gỗ."
  • 2."Ngôi đình được chạm lộng bởi các nghệ nhân tài ba."

Lưu ý khi sử dụng "chạm lộng"

Lưu ý về động từ

"chạm lộng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạm lộng"

chạm lộng là động từ trong tiếng Việt. Hành động chạm theo cách đục thủng nền để tạo ra những họa tiết trang trí nổi bật. Ví dụ: "Thợ đã chạm lộng những hoa văn tinh xảo lên bề mặt gỗ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này