chạm khảm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạm khảm (Động từ)

Hành động chạm và khảm, dùng để chỉ các công nghệ và kỹ thuật trang trí tinh xảo.

Ví dụ (3)
  • 1."Kỹ thuật chạm khảm của người xưa."
  • 2."Bức tranh chạm khảm gỗ thể hiện nét văn hóa đặc sắc."
  • 3."Những sản phẩm chạm khảm thường rất đẹp và tinh tế."

Lưu ý khi sử dụng "chạm khảm"

Lưu ý về động từ

"chạm khảm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "chạm khảm"

chạm khảm là động từ trong tiếng Việt. Hành động chạm và khảm, dùng để chỉ các công nghệ và kỹ thuật trang trí tinh xảo. Ví dụ: "Kỹ thuật chạm khảm của người xưa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này