chạm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: chạm (Động từ)

Động từ chỉ hành động tiếp xúc với điều mà người khác coi trọng, cần gìn giữ.

Ví dụ (3)
  • 1."Chạm đến danh dự của người khác."
  • 2."Bị chạm tự ái vì ý kiến trái chiều."
  • 3."Chạm vào nỗi đau mất mát của người khác."
2
Động từ

Nghĩa 2: chạm (Động từ)

Hành động khắc hay đục lên bề mặt các vật liệu cứng như gỗ, đá, kim loại để tạo hình hoặc trang trí.

Ví dụ (3)
  • 1."Chân sập chạm rồng rất tinh xảo."
  • 2."Bức tranh được chạm khắc tỉ mỉ từ gỗ."
  • 3."Các chi tiết chạm trên cổng vào thật đẹp mắt."

Lưu ý khi sử dụng "chạm"

Lưu ý về động từ

"chạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "chạm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chạm"

chạm là động từ trong tiếng Việt. Động từ chỉ hành động tiếp xúc với điều mà người khác coi trọng, cần gìn giữ. Ví dụ: "Chạm đến danh dự của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này