chạc
Định nghĩa
Nghĩa 1: chạc (Danh từ)
Chi tiết máy có hình dạng giống như nhánh cây, thường được sử dụng trong các cơ cấu máy móc.
- 1."Chạc chữ Y được sử dụng để nối các ống dẫn."
- 2."Trong động cơ, chạc thường có vai trò quan trọng trong việc phân phối lực."
Nghĩa 2: chạc (Danh từ)
Dây được bện từ lạt tre hoặc lạt nứa, thường nhỏ và ngắn hơn dây thừng, dùng để buộc các vật.
- 1."Đánh chạc để buộc hàng hóa lại."
- 2."Xỏ chạc vào mũi trâu nhằm giữ cho trâu không chạy đi."
Nghĩa 3: chạc (Động từ)
(Thông tục) Lén lút ăn uống hoặc sử dụng đồ của người khác mà không phải trả tiền.
- 1."Ăn chạc khi không có tiền trong túi."
- 2."Hết tiền nên tôi phải đi chạc xe của bạn."
Lưu ý khi sử dụng "chạc"
Lưu ý về động từ
"chạc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"chạc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "chạc" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "chạc"
chạc là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Chi tiết máy có hình dạng giống như nhánh cây, thường được sử dụng trong các cơ cấu máy móc. Ví dụ: "Chạc chữ Y được sử dụng để nối các ống dẫn."
Từ liên quan
chưởng lí
Người có trách nhiệm điều hành, quản lý một tổ chức, cơ quan hoặc một nhóm người.
chưởng lý
Chức vụ hoặc người đảm nhận việc quản lý, điều hành hoạt động trong một lĩnh vực cụ thể, thường là trong lĩnh vực pháp lý.
chượp
Nguyên liệu thủy sản, thường là cá ướp muối đang phân hủy, được sử dụng để làm nước mắm.
chạch
Loại cá thuộc họ cá chạch, thường sống trong nước ngọt.
chạch chấu
Cá nước ngọt có thân dài và tròn như cá chạch, nhưng lớn hơn, lưng có nhiều gai cứng.
chạm
Động từ chỉ hành động tiếp xúc với điều mà người khác coi trọng, cần gìn giữ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.