cha nội

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cha nội (Danh từ)

(Phương ngữ) Từ dùng trong giao tiếp để gọi một cách thân mật, đùa nghịch người đàn ông còn trẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Thôi đi, cha nội!"
  • 2."Lề mề quá mấy cha nội ơi!"
  • 3."Mày làm gì vậy, cha nội?"

Lưu ý khi sử dụng "cha nội"

Lưu ý về danh từ

"cha nội" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cha nội"

cha nội là danh từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) Từ dùng trong giao tiếp để gọi một cách thân mật, đùa nghịch người đàn ông còn trẻ. Ví dụ: "Thôi đi, cha nội!"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này