chả hạn

Liên từGiới từ

Định nghĩa

1
Liên từ

Nghĩa 1: chả hạn (Liên từ)

Dùng để đưa ra một ví dụ hoặc một trường hợp cụ thể trong một bối cảnh nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình có nhiều món ăn ngon, chả hạn như phở, bún và bánh mì."
  • 2."Bạn có thể chọn nhiều loại trái cây, chả hạn như táo, chuối hoặc cam."
  • 3."Nhiều người yêu thích thể thao, chả hạn như bóng đá và cầu lông."
2
Giới từ

Nghĩa 2: chả hạn (Giới từ)

Dùng để chỉ đến một khía cạnh cụ thể hoặc để minh họa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta nên đọc nhiều sách, chả hạn như sách về khoa học và lịch sử."
  • 2."Có nhiều cách để học tiếng Anh, chả hạn như tham gia lớp học hoặc tự học qua internet."
  • 3."Nhiều địa điểm đẹp tại Hà Nội, chả hạn như Hồ Gươm và Văn Miếu."

Lưu ý khi sử dụng "chả hạn"

Đa nghĩa

Từ "chả hạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "chả hạn"

chả hạn là liên từ, giới từ trong tiếng Việt. Dùng để đưa ra một ví dụ hoặc một trường hợp cụ thể trong một bối cảnh nào đó. Ví dụ: "Mình có nhiều món ăn ngon, chả hạn như phở, bún và bánh mì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này