cây xanh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây xanh (Danh từ)

Thực vật có lá màu xanh, thường được trồng để trang trí hay tạo bóng mát.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong công viên có rất nhiều cây xanh, rất thích hợp cho việc dạo chơi."
  • 2."Cây xanh trong vườn nhà góp phần làm không khí trong lành hơn."
  • 3."Mỗi sáng, tôi thường ngắm những cây xanh trước cửa sổ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cây xanh (Tính từ)

Đặc điểm của những cây có lá màu xanh, thể hiện sự sống và sức sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Mùa hè, cây xanh tươi tốt hơn và tạo bóng râm cho mọi người thư giãn."
  • 2."Tôi thích nhìn những khu vườn cây xanh mướt, tạo cảm giác dễ chịu."
  • 3."Những cây xanh mang lại không khí tươi mát cho thành phố."

Lưu ý khi sử dụng "cây xanh"

Lưu ý về tính từ

"cây xanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cây xanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cây xanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cây xanh"

cây xanh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Thực vật có lá màu xanh, thường được trồng để trang trí hay tạo bóng mát. Ví dụ: "Trong công viên có rất nhiều cây xanh, rất thích hợp cho việc dạo chơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này