cây lấy dầu

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cây lấy dầu (Danh từ)

Cây có quả, hạt và vỏ chứa dầu (như ô liu, cọ dầu, dừa, v.v.), được sử dụng để sản xuất dầu thực phẩm hoặc dầu công nghiệp.

Ví dụ (2)
  • 1."Cọ dầu là một loại cây lấy dầu nổi tiếng ở miền Nam Việt Nam."
  • 2."Dừa cũng là một cây lấy dầu phổ biến, thường được dùng trong chế biến thực phẩm."

Lưu ý khi sử dụng "cây lấy dầu"

Lưu ý về danh từ

"cây lấy dầu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cây lấy dầu"

cây lấy dầu là danh từ trong tiếng Việt. Cây có quả, hạt và vỏ chứa dầu (như ô liu, cọ dầu, dừa, v.v.), được sử dụng để sản xuất dầu thực phẩm hoặc dầu công nghiệp. Ví dụ: "Cọ dầu là một loại cây lấy dầu nổi tiếng ở miền Nam Việt Nam."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này