câu thúc

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: câu thúc (Động từ)

Hành động gò bó, trói buộc, làm mất đi sự tự do.

Ví dụ (3)
  • 1."Bị lễ giáo phong kiến câu thúc."
  • 2."Không chịu bị câu thúc, ràng buộc."
  • 3."Cô ấy cảm thấy bị câu thúc bởi những quy tắc xã hội."

Lưu ý khi sử dụng "câu thúc"

Lưu ý về động từ

"câu thúc" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "câu thúc"

câu thúc là động từ trong tiếng Việt. Hành động gò bó, trói buộc, làm mất đi sự tự do. Ví dụ: "Bị lễ giáo phong kiến câu thúc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này