câu đố

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: câu đố (Danh từ)

Câu văn vần mô tả người, vật, hiện tượng, v.v. một cách lắt léo hoặc úp mở, thường được dùng để thách đố nhau.

Ví dụ (3)
  • 1."Giải được câu đố khó."
  • 2."Câu đố này thật thông minh."
  • 3."Bọn trẻ đang chơi đố nhau những câu đố vui."

Lưu ý khi sử dụng "câu đố"

Lưu ý về danh từ

"câu đố" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "câu đố"

câu đố là danh từ trong tiếng Việt. Câu văn vần mô tả người, vật, hiện tượng, v.v. một cách lắt léo hoặc úp mở, thường được dùng để thách đố nhau. Ví dụ: "Giải được câu đố khó."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này