câu rút

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: câu rút (Danh từ)

Giá hình chữ thập, nơi Chúa Jesus bị đóng đinh để chịu khổ hình.

Ví dụ (2)
  • 1."Câu rút là biểu tượng của sự hy sinh và cứu chuộc trong Kitô giáo."
  • 2."Trong nhiều nhà thờ, chúng ta thường thấy hình ảnh câu rút được trang trí."

Lưu ý khi sử dụng "câu rút"

Lưu ý về danh từ

"câu rút" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "câu rút"

câu rút là danh từ trong tiếng Việt. Giá hình chữ thập, nơi Chúa Jesus bị đóng đinh để chịu khổ hình. Ví dụ: "Câu rút là biểu tượng của sự hy sinh và cứu chuộc trong Kitô giáo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này