câu kéo

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: câu kéo (Danh từ)

(Khẩu ngữ) dùng để chỉ câu cú, cách nói

Ví dụ (3)
  • 1."câu cú"
  • 2."Câu kéo kiểu gì mà lạ vậy!"
  • 3."Câu kéo này nghe thật thú vị."
2
Động từ

Nghĩa 2: câu kéo (Động từ)

(Khẩu ngữ) nói chung về việc câu cá hoặc nói chuyện khái quát

Ví dụ (2)
  • 1."Câu kéo kiểu gì mà cả ngày chỉ được vài con cá ranh."
  • 2."Hôm qua mình câu kéo một buổi chiều mà chẳng được con nào."

Lưu ý khi sử dụng "câu kéo"

Lưu ý về động từ

"câu kéo" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"câu kéo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "câu kéo" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "câu kéo"

câu kéo là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) dùng để chỉ câu cú, cách nói Ví dụ: "câu cú"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này