cầu cứu

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầu cứu (Động từ)

Xin được sự giúp đỡ trong lúc khẩn cấp.

Ví dụ (4)
  • 1."Cầu cứu viện binh."
  • 2."Ánh mắt cầu cứu."
  • 3."Cô ấy đã cầu cứu cảnh sát khi thấy kẻ khả nghi."
  • 4."Nhóm người bị lạc trong rừng đã cầu cứu bằng tín hiệu khẩn cấp."

Lưu ý khi sử dụng "cầu cứu"

Lưu ý về động từ

"cầu cứu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầu cứu"

cầu cứu là động từ trong tiếng Việt. Xin được sự giúp đỡ trong lúc khẩn cấp. Ví dụ: "Cầu cứu viện binh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này