cầu cạnh

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cầu cạnh (Động từ)

Xin xỏ, nhờ vả người có quyền lực để mong nhận được sự giúp đỡ hoặc thỏa mãn một nguyện vọng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cầu cạnh để vay mượn tiền cho dự án."
  • 2."Không phải cầu cạnh ai hết, tôi tự lực cánh sinh."
  • 3."Chị ấy thường cầu cạnh các mối quan hệ để tìm kiếm cơ hội việc làm."

Lưu ý khi sử dụng "cầu cạnh"

Lưu ý về động từ

"cầu cạnh" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cầu cạnh"

cầu cạnh là động từ trong tiếng Việt. Xin xỏ, nhờ vả người có quyền lực để mong nhận được sự giúp đỡ hoặc thỏa mãn một nguyện vọng. Ví dụ: "Cầu cạnh để vay mượn tiền cho dự án."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này