cau có

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cau có (Tính từ)

Người hoặc vật có nhiều chuyện để nói, thường là tốt hoặc xấu, nhưng mang sắc thái hơi châm biếm hoặc chỉ trích.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy cau có suốt cả ngày vì không được ngủ đủ giấc."
  • 2."Anh ta luôn cau có mỗi khi phải làm việc với người không quen."
  • 3."Tôi không hiểu tại sao anh ấy lại cau có khi gặp bạn bè."
2
Động từ

Nghĩa 2: cau có (Động từ)

Hành động nói chuyện một cách dông dài hoặc phàn nàn về một vấn đề nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường cau có về thời tiết mỗi khi trời mưa."
  • 2."Hôm qua, anh ấy đã cau có một hồi về những khó khăn ở công ty."
  • 3."Tôi không thích nghe mọi người cau có về những chuyện không quan trọng."

Lưu ý khi sử dụng "cau có"

Lưu ý về động từ

"cau có" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"cau có" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "cau có" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cau có"

cau có là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Người hoặc vật có nhiều chuyện để nói, thường là tốt hoặc xấu, nhưng mang sắc thái hơi châm biếm hoặc chỉ trích. Ví dụ: "Cô ấy cau có suốt cả ngày vì không được ngủ đủ giấc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này