cay

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cay (Danh từ)

Phần để cắm vào chuôi hoặc cán của một số dụng cụ, mặc dù ít được sử dụng.

Ví dụ (3)
  • 1."Cây dao."
  • 2."Liềm long cây."
  • 3."Cây rìu cũng cần một thanh để cắm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: cay (Tính từ)

Thể hiện sự tức tối vì bị thất bại hoặc thua thiệt nặng nề (thường dùng trong khẩu ngữ).

Ví dụ (3)
  • 1."Bị một vố rất cay."
  • 2."Bị thua cay."
  • 3."Cảm thấy cay mũi khi bị chỉ trích trước mặt mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "cay"

Lưu ý về tính từ

"cay" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"cay" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cay" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cay"

cay là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Phần để cắm vào chuôi hoặc cán của một số dụng cụ, mặc dù ít được sử dụng. Ví dụ: "Cây dao."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này