cao quí

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao quí (Tính từ)

Chỉ tính chất của người hoặc vật có giá trị cao, được tôn trọng và yêu quý.

Ví dụ (2)
  • 1."Ông ấy có một tâm hồn cao quý."
  • 2."Những hành động cao quý của bạn đã giúp đỡ nhiều người."

Lưu ý khi sử dụng "cao quí"

Lưu ý về tính từ

"cao quí" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao quí"

cao quí là tính từ trong tiếng Việt. Chỉ tính chất của người hoặc vật có giá trị cao, được tôn trọng và yêu quý. Ví dụ: "Ông ấy có một tâm hồn cao quý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này