cao nghệu

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao nghệu (Tính từ)

Cao vượt mức bình thường, mang vẻ chênh vênh và mất cân đối.

Ví dụ (3)
  • 1."Chòi canh cao nghệu."
  • 2."Ngôi nhà cao nghệu nhìn từ xa giống như một ngọn tháp."
  • 3."Chiếc cây cao nghệu đứng vững giữa cơn gió lớn."

Lưu ý khi sử dụng "cao nghệu"

Lưu ý về tính từ

"cao nghệu" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao nghệu"

cao nghệu là tính từ trong tiếng Việt. Cao vượt mức bình thường, mang vẻ chênh vênh và mất cân đối. Ví dụ: "Chòi canh cao nghệu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này