cao ngất

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao ngất (Tính từ)

Rất cao, vượt quá tầm nhìn.

Ví dụ (3)
  • 1."Toà nhà cao ngất."
  • 2."Ngọn núi cao ngất khiến tôi không khỏi trầm trồ."
  • 3."Cây cổ thụ trong công viên vươn cao ngất trời."

Lưu ý khi sử dụng "cao ngất"

Lưu ý về tính từ

"cao ngất" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao ngất"

cao ngất là tính từ trong tiếng Việt. Rất cao, vượt quá tầm nhìn. Ví dụ: "Toà nhà cao ngất."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này