cao nghều

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: cao nghều (Tính từ)

Từ dùng để chỉ sự cao hoặc tầm vóc vượt trội.

Ví dụ (2)
  • 1."Cô ấy thực sự cao nghều, khiến ai cũng phải ngước nhìn."
  • 2."Người mẫu này nổi bật trong buổi diễn nhờ chiều cao cao nghều."

Lưu ý khi sử dụng "cao nghều"

Lưu ý về tính từ

"cao nghều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "cao nghều"

cao nghều là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự cao hoặc tầm vóc vượt trội. Ví dụ: "Cô ấy thực sự cao nghều, khiến ai cũng phải ngước nhìn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này