cao nghều
Định nghĩa
Nghĩa 1: cao nghều (Tính từ)
Từ dùng để chỉ sự cao hoặc tầm vóc vượt trội.
- 1."Cô ấy thực sự cao nghều, khiến ai cũng phải ngước nhìn."
- 2."Người mẫu này nổi bật trong buổi diễn nhờ chiều cao cao nghều."
Lưu ý khi sử dụng "cao nghều"
Lưu ý về tính từ
"cao nghều" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "cao nghều"
cao nghều là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ sự cao hoặc tầm vóc vượt trội. Ví dụ: "Cô ấy thực sự cao nghều, khiến ai cũng phải ngước nhìn."
Từ liên quan
cao lương mĩ vị
Món ăn ngon và quý giá, thường được dùng để chỉ những món ăn tinh tế, hảo hạng.
cao lương mỹ vị
Các món ăn ngon, chất lượng cao, thể hiện sự tinh tế trong ẩm thực.
cao minh
Từ cũ chỉ người có nhận thức đúng đắn và sáng suốt.
cao nghệu
Cao vượt mức bình thường, mang vẻ chênh vênh và mất cân đối.
cao nguyên
Vùng đất rộng lớn và nằm ở độ cao, có các sườn dốc rõ rệt xung quanh.
cao ngạo
Tính từ chỉ sự kiêu kì, ngạo mạn, và tự coi mình là vượt trội hơn người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.