cáo chung

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cáo chung (Động từ)

(Văn chương) có dấu hiệu cho thấy thời điểm suy tàn, kết thúc hoặc sụp đổ (thường ám chỉ một chế độ xã hội).

Ví dụ (3)
  • 1."Chủ nghĩa thực dân đã đến hồi cáo chung."
  • 2."Nền kinh tế lạc hậu đó cuối cùng cũng phải trải qua một thời điểm cáo chung."
  • 3."Hệ thống chính trị đã chịu nhiều áp lực và đang dần tiến tới cáo chung."

Lưu ý khi sử dụng "cáo chung"

Lưu ý về động từ

"cáo chung" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "cáo chung"

cáo chung là động từ trong tiếng Việt. (Văn chương) có dấu hiệu cho thấy thời điểm suy tàn, kết thúc hoặc sụp đổ (thường ám chỉ một chế độ xã hội). Ví dụ: "Chủ nghĩa thực dân đã đến hồi cáo chung."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này