cảnh trí

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: cảnh trí (Danh từ)

Cảnh thiên nhiên được sắp xếp hài hòa, tạo nên vẻ đẹp cuốn hút.

Ví dụ (4)
  • 1."Đi xem cảnh trí trong vùng."
  • 2."Cảnh trí phong quang."
  • 3."Khung cảnh trí tuyệt đẹp bên bờ hồ thu hút nhiều du khách."
  • 4."Cảnh trí làng quê yên bình luôn làm tôi thấy dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "cảnh trí"

Lưu ý về danh từ

"cảnh trí" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "cảnh trí"

cảnh trí là danh từ trong tiếng Việt. Cảnh thiên nhiên được sắp xếp hài hòa, tạo nên vẻ đẹp cuốn hút. Ví dụ: "Đi xem cảnh trí trong vùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này