can thiệp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: can thiệp (Động từ)

Dự vào công việc của người khác với mục đích tác động để thay đổi diễn biến theo ý muốn.

Ví dụ (4)
  • 1."Không can thiệp vào chuyện riêng của người khác."
  • 2."Can thiệp vũ trang."
  • 3."Nhờ pháp luật can thiệp."
  • 4."Chúng ta không nên can thiệp quá nhiều vào quyết định của họ."

Lưu ý khi sử dụng "can thiệp"

Lưu ý về động từ

"can thiệp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "can thiệp"

can thiệp là động từ trong tiếng Việt. Dự vào công việc của người khác với mục đích tác động để thay đổi diễn biến theo ý muốn. Ví dụ: "Không can thiệp vào chuyện riêng của người khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này