cẩu

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: cẩu (Động từ)

Hành động nâng, hạ và chuyển vật nặng bằng thiết bị cơ giới, thường là qua một máy có cần dài được gọi là cần cẩu.

Ví dụ (3)
  • 1."Cẩu hàng lên xe tải."
  • 2."Cẩu khối đá nặng 20 tấn lên xe."
  • 3."Chúng tôi sẽ cẩu các thiết bị nặng vào kho."
2
Danh từ

Nghĩa 2: cẩu (Danh từ)

(Khẩu ngữ) cụm từ dùng để chỉ cần cẩu.

Ví dụ (2)
  • 1."Cẩu đang hoạt động ở công trình xây dựng."
  • 2."Họ cần một cẩu lớn để hoàn thành dự án này."

Lưu ý khi sử dụng "cẩu"

Lưu ý về động từ

"cẩu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"cẩu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "cẩu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "cẩu"

cẩu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động nâng, hạ và chuyển vật nặng bằng thiết bị cơ giới, thường là qua một máy có cần dài được gọi là cần cẩu. Ví dụ: "Cẩu hàng lên xe tải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này